Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yi3, ni3, nie4, yi4;
Việt bính: ngai5 nip6;
掜 nghễ, nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 掜
(Động) Xưa dùng như 擬.(Động) Xưa dùng như 捏 .Một âm là nghiệt.
(Tính) Cong tay, co quắp (bàn tay).
◇Trang Tử 莊子: Chung nhật ác nhi thủ bất nghiệt 終日握而手不掜 (Canh tang sở 庚桑楚) (Trẻ con) cả ngày nắm tay mà tay không co quắp.
Chữ gần giống với 掜:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệt
| nghiệt | 孽: | ác nghiệt, nghiệt chướng |
| nghiệt | 臬: | khuê nghiện (tiêu chuẩn) |
| nghiệt | 蘖: | cay nghiệt, nghiệt ngã |

Tìm hình ảnh cho: nghễ, nghiệt Tìm thêm nội dung cho: nghễ, nghiệt
