Từ: nghễ, nghiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nghễ, nghiệt:

掜 nghễ, nghiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghễ,nghiệt

nghễ, nghiệt [nghễ, nghiệt]

U+639C, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, ni3, nie4, yi4;
Việt bính: ngai5 nip6;

nghễ, nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 掜

(Động) Xưa dùng như .

(Động)
Xưa dùng như .Một âm là nghiệt.

(Tính)
Cong tay, co quắp (bàn tay).
◇Trang Tử : Chung nhật ác nhi thủ bất nghiệt (Canh tang sở ) (Trẻ con) cả ngày nắm tay mà tay không co quắp.

Chữ gần giống với 掜:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệt

nghiệt:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghiệt:khuê nghiện (tiêu chuẩn)
nghiệt:cay nghiệt, nghiệt ngã
nghễ, nghiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghễ, nghiệt Tìm thêm nội dung cho: nghễ, nghiệt